Các sản phẩm Internet VNPT

Internet Cá nhân, Hộ gia đình

Gói Home/ Home Mesh/ Home TV


Xem bảng giá

Internet Doanh nghiệp

Gói Fiber/Xtra/WIFI S/ Đa phiên


Internet Doanh nghiệp

Truyền hình MyTV

Truyền hình Mytv/ VTV CAB/ SCTV


Truyền hình MyTV

Nhận được gì từ Internet VNPT

Làm tại nhà
Cung cấp năng lượng để làm việc hiệu qua

Học từ xa
An toàn với công nghệ chống virus

Giải trí và phát trực tuyến
Xem Phim và Livestream độ nét cao

Game
Giảm độ trễ và Ping thấp

INTERNET CÁ NHÂN

Bảng giá internet VNPT dành cho Cá nhân và Hộ gia đình. Giá cước đã bao gồm VAT

I. GÓI CƯỚC INTERNET ĐƠN LẺ
Bảng giá nội thành: dành cho khách hàng lắp đặt tại các Quận 1, 3, 4, 7, 10, 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình và Tân Phú TP.HCM. Bảng giá ngoại thành, địa chỉ lắp đặt ở các tỉnh, quận, huyện còn lại.

Home 1 Ngoại thành

Tốc độ 300 Mbps


  • → Dùng cho 2 – 4 thiết bị
  • → Lướt web, Facebook, Email
  • → Giải trí, xem Youtube
  • → Chơi game online
190.000/tháng

Home 2 Ngoại thành

Tốc độ 500 Mbps


  • → Dùng cho 4 – 6 thiết bị
  • → Lướt web, Facebook, Email
  • → Giải trí, xem phim FHD
  • → Phù hợp cho chung cư
240.000/tháng

Home 3 Ngoại thành

Tốc độ 1000 Mbps


  • → Dùng trên 10 thiết bị
  • → Livestream, học Online
  • → Giải trí, xem phim FHD
  • → Quán cafe, nhà 2 – 3 tầng
280.000/tháng

Chương trình khuyến mãi

  • ■ Trả trước 03 tháng: không khuyến mãi
  • ■ Trả trước 06 tháng: không khuyến mãi
  • ■ Trả trước 12 tháng: Tặng 01 tháng

Phí lắp đặt và thiết bị

  • ■ Cá nhân đăng ký mới: 300.000đ
  • ■ Cá nhân đăng ký thêm: Miễn phí

II. GÓI CƯỚC INTERNET MESH WIFI

Gói cước Internet kèm thiết bị Mesh wifi 6, giúp nhà bạn tăng diện tích phủ sóng, tăng thiết bị sử dụng


HomeMesh 1

Tốc độ 300 Mbps


  • → Dùng cho 6 – 8 thiết bị
  • → Lướt web, Facebook, Email
  • → Giải trí, xem Youtube
  • → Chơi game online
220.000/tháng

HomeMesh 2

Tốc độ 500 Mbps


  • → Dùng cho 8 – 10 thiết bị
  • → Lướt web, Facebook, Email
  • → Giải trí, xem phim, video HD
  • → Phù hợp cho chung cư
270.000/tháng

HomeMesh 3

Tốc độ 1 Gbps


  • → Dùng trên 15 thiết bị
  • → Livestream, học Online
  • → Giải trí, xem phim FHD
  • → Quán cafe, nhà 2 – 3 tầng
310.000/tháng

III. GÓI CƯỚC INTERNET VÀ MYTV

HomeTV 1

HomeTV 1 Ngoại thành

  • → MyTV App 178 Kênh
  • → Internet 300 Mbps
200.000 /Tháng

HomeTV 2

HomeTV 2 Ngoại thành

  • → MyTV App 178 Kênh
  • → Internet 500 Mbps
260.000 /Tháng

HomeTV 1 Nội thành

HomeTV 1 Nội thành

  • → MyTV App 178 Kênh
  • → Internet 300 Mbps
240.000 /Tháng

HomeTV 2 Nội thành

HomeTV 2 Nội thành

  • → MyTV App 178 Kênh
  • → Internet 500 Mbps
300.000 /Tháng

Internet Doanh Nghiệp

Tổng hợp Gói cước và thông số kỹ thuật. VNPT thiết kế các gói theo yêu cầu nếu Doanh nghiệp xây dựng Gói cước riêng

I. GÓI CƯỚC IOT VÀ XTRA

Gói cước phù hợp cho các khách hàng có nhu cầu sử dụng internet chủ yếu trong nước. Đã bao gồm VAT

Danh sách Down/ Upload Quốc tế (Min – Max) IP Tĩnh Đơn giá/ tháng
IoT 1 50 0 > 3 125.000
IoT 2 100 0 > 5 165.000
Xtra 1 300 0 > 15 215.000
Xtra 2 XGSPON 400 0 > 20 413.000
Xtra 3 XGSPON 600 0 > 24 1.320.000
Xtra 4 XGSPON 800 0 > 30 4.125.000
Xtra 5 XGSPON 1000 0 > 35 6.600.000
Xtra 6 XGSPON 2000 0 > 50 12.375.000

II. GÓI CƯỚC FIBER PREMIUM

Gói cước Internet dành cho khách hàng kết nối quốc tế, định tuyến ưu tiên, cam kết tốc độ tối thiểu. Đã bao gồm VAT

Danh sách Down/ Upload Quốc tế (Min – Max) IP Tĩnh Đơn giá/ tháng
Fiber Eco 1 150 3 > 30 282.000
Fiber Eco 2 250 4 > 40 335.000
Fiber Eco 3 300 6 > 50 687.000
Fiber Eco 4 400 8 > 80 880.000
Fiber 4 400 10 > 80 1.760.000
Fiber Eco 5 XGSPON 500 12 > 100 2.464.000
Fiber 5 XGSPON 500 18 > 100 3.850.000
Fiber 6 XGSPON 600 32 > 150 6.930.000
Fiber Vip 6 XGSPON 600 45 > 150 9.240.000
Fiber 7 XGSPON 800 55 > 200 12.320.000
Fiber Vip 7 XGSPON 800 65 > 200 15.400.000
Fiber 8 XGSPON 1000 80 > 300 19.250.000
Fiber Vip 8 XGSPON 1000 100 > 300 23.100.000
Fiber Vip 9 XGSPON 2500 200 > 600 42.350.000

III. GÓI CƯỚC FIBER S

Gói cước tốc độ cao trong nước triển khai điểm truy cập wifi công cộng. Đã bao gồm VAT

Danh sách Down/ Upload Quốc tế (Min – Max) IP Tĩnh Đơn giá/ tháng
Fiber S1 400 0 > 2 418.000
Fiber S2 800 0 > 5 516.000
Fiber S3 1000 0 > 12 691.000
Fiber Wifi 1 + Mesh 6 400 0 > 2 473.000
Fiber Wifi 2 + 2 Mesh 6 800 0 > 5 635.000
Fiber Wifi 3 + 2 Mesh 6 1000 0 > 12 766.000

Chương trình khuyến mãi

  • ▪ Trả trước 06 tháng – Tặng 01 tháng
  • ▪ Trả trước 12 tháng – Tặng 02 tháng

Phí lắp đặt và thiết bị

  • ▪ Cá nhân : Miễn phí
  • ▪ Doanh nghiệp : Miễn phí

Khách hàng khi tham gia trả trước, hết thời gian trả trước, nếu không gia hạn thì hợp đồng chuyển sang trả hàng tháng.

HƠN 170 KÊNH TRONG NƯỚC
VÀ QUỐC TẾ

PHIM BẢN QUYỀN CHỌN LỌC

Phim Chiếu Rạp

Phim chiếu rạp mới nhất

Phim Lẻ

Phim hành động đặc sắc

Phim Bộ

Phim seri độc quyền

HBO GO

Phim HBO

Galaxy

Hollywood bom tấn

Danh sách gói cước

Bảng giá áp dụng cho khách hàng sử dụng Internet của VNPT. Đã bao gồm VAT

MyTV S

MyTV S

• 109 kênh trong nước (VTV, HTV…) và kênh quốc tế

• Xem đồng thời trên 2 thiết bị

20.000/tháng
Đăng ký →

MyTV S2

MyTV S2

• 109 kênh trong nước (VTV, HTV…) và kênh quốc tế

• Chùm kênh SCTV

30.000/tháng
Đăng ký →

MyTV Flexi 2

MyTV Flexi 2

• 146 kênh TH trong nước, quốc tế (không SPOTV)

• Chùm kênh SCTV

• Galaxy cao cấp

65.000/tháng
Đăng ký →

MyTV VIP

MyTV VIP

• 146 kênh TH trong nước, quốc tế (không SPOTV)

• Chùm kênh SCTV, VTVcab

• Galaxy VIP

95.000/tháng
Đăng ký →

Hướng dẫn đăng ký

Để đăng ký lắp đặt wifi internet VNPT, bạn cần có giấy tờ sau: Cá nhân, cần Căn cước (hoặc hộ chiếu nếu là người nước ngoài).
Doanh nghiệp, cần bản sao giấy phép kinh doanh và Căn cước người đại diện.

Icon 1

1. Chọn kênh đăng ký & gói cước

✓ Đăng ký Online
Khách hàng để lại thông tin liên hệ, VNPT sẽ chủ động liên hệ tư vấn, xác nhận nhu cầu

✓ Gọi 0837040224
Gọi Hotline đại lý 0837040224để được tư vấn và hướng dẫn

✓ Điểm giao dịch VNPT
Đến cửa hàng VNPT

Icon 2

2. Lắp đặt

✓ Đăng ký thông tin
Khách hàng gửi thông tin để đăng ký lên hệ thống

✓ Lắp đặt
Đội ngũ kỹ thuật tiếp nhận thông tin, liên hệ Khách hàng lắp đặt tận nơi. Thời gian linh hoạt theo yêu cầu khách hàng

Icon 3

3. Hoàn thành

✓ Ký hợp đồng
Khách hàng Cá nhân ký hợp đồng điện tử e-Contract. Khách hàng Doanh nghiệp hợp đồng điện tử hoặc hợp đồng giấy truyền thống

✓ Hướng dẫn sử dụng

✓ Thanh toán

Lưu ý: Quý khách hàng có thể thay đổi gói cước dịch vụ đã đăng ký tại nhà.